|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất ở tại đô thị |
9,057,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất ở tại đô thị |
8,497,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất ở tại đô thị |
6,898,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất ở tại đô thị |
6,725,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất ở tại đô thị |
6,632,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất ở tại đô thị |
6,453,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ |
6,339,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất ở tại đô thị |
6,280,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp
|
Đất thương mại, dịch vụ |
5,947,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
|
Đà Nẵng
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
|
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
|
Đất thương mại, dịch vụ |
4,828,000 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|
0 VNĐ/m²
|