Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Khu Vực 10, Hà Nội cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất Khu Vực 10, Hà Nội cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 466 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất ở | 90,652,000 VNĐ/m² | 51,860,000 VNĐ/m² | 40,573,000 VNĐ/m² | 36,173,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất ở | 79,118,000 VNĐ/m² | 45,867,000 VNĐ/m² | 35,998,000 VNĐ/m² | 32,398,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất ở | 79,118,000 VNĐ/m² | 45,867,000 VNĐ/m² | 35,998,000 VNĐ/m² | 32,398,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất ở | 79,118,000 VNĐ/m² | 45,867,000 VNĐ/m² | 35,998,000 VNĐ/m² | 32,398,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất ở | 72,823,000 VNĐ/m² | 45,102,000 VNĐ/m² | 37,343,000 VNĐ/m² | 32,421,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất ở | 72,823,000 VNĐ/m² | 45,102,000 VNĐ/m² | 37,343,000 VNĐ/m² | 32,421,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 67,905,000 VNĐ/m² | 41,345,000 VNĐ/m² | 32,732,000 VNĐ/m² | 29,567,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất ở | 67,905,000 VNĐ/m² | 41,345,000 VNĐ/m² | 32,732,000 VNĐ/m² | 29,567,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) | Đất ở | 67,905,000 VNĐ/m² | 41,345,000 VNĐ/m² | 32,732,000 VNĐ/m² | 29,567,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất ở | 67,905,000 VNĐ/m² | 41,345,000 VNĐ/m² | 32,732,000 VNĐ/m² | 29,567,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu