Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Khu Vực 8, Hà Nội cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất Khu Vực 8, Hà Nội cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 283 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) | Đất ở | 85,470,000 VNĐ/m² | 48,600,000 VNĐ/m² | 38,000,000 VNĐ/m² | 33,690,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | Đất ở | 79,950,000 VNĐ/m² | 47,240,000 VNĐ/m² | 38,840,000 VNĐ/m² | 34,580,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Ngô Xuân Quảng | Đất ở | 76,360,000 VNĐ/m² | 45,070,000 VNĐ/m² | 34,930,000 VNĐ/m² | 31,330,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất ở | 74,920,000 VNĐ/m² | 44,250,000 VNĐ/m² | 35,770,000 VNĐ/m² | 31,730,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | Đất ở | 72,070,000 VNĐ/m² | 42,510,000 VNĐ/m² | 32,900,000 VNĐ/m² | 29,540,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở | 69,960,000 VNĐ/m² | 48,330,000 VNĐ/m² | 38,490,000 VNĐ/m² | 35,250,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35m | Đất ở | 69,300,000 VNĐ/m² | 39,800,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất ở | 67,280,000 VNĐ/m² | 45,780,000 VNĐ/m² | 37,090,000 VNĐ/m² | 33,800,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường) | Đất ở | 66,510,000 VNĐ/m² | 39,200,000 VNĐ/m² | 30,320,000 VNĐ/m² | 27,190,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 8 | Đường Chính Trung | Đất ở | 66,510,000 VNĐ/m² | 39,200,000 VNĐ/m² | 30,320,000 VNĐ/m² | 27,190,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu