Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Đường DH 06, Hải Phòng
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Đường DH 06, Hải Phòng
Hiển thị 1–9 của 9 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất ở | 14,800,000 VNĐ/m² | 7,300,000 VNĐ/m² | 4,300,000 VNĐ/m² | 3,400,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất ở | 14,300,000 VNĐ/m² | 7,020,000 VNĐ/m² | 4,200,000 VNĐ/m² | 3,300,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất ở | 13,800,000 VNĐ/m² | 6,800,000 VNĐ/m² | 4,000,000 VNĐ/m² | 3,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất thương mại, dịch vụ | 5,180,000 VNĐ/m² | 2,555,000 VNĐ/m² | 1,600,000 VNĐ/m² | 1,300,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 5,005,000 VNĐ/m² | 2,457,000 VNĐ/m² | 1,600,000 VNĐ/m² | 1,300,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4,830,000 VNĐ/m² | 2,380,000 VNĐ/m² | 1,550,000 VNĐ/m² | 1,250,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,700,000 VNĐ/m² | 2,200,000 VNĐ/m² | 1,500,000 VNĐ/m² | 1,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận → Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,575,000 VNĐ/m² | 2,200,000 VNĐ/m² | 1,500,000 VNĐ/m² | 1,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Trần Liễu | Đường DH 06 Cống Vá → Chân đê Quế Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,450,000 VNĐ/m² | 2,200,000 VNĐ/m² | 1,500,000 VNĐ/m² | 1,200,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu