Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất phường Tân Hưng, Hải Phòng cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất phường Tân Hưng, Hải Phòng cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 481 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Thanh Niên Cầu Tam Giang → Ngã tư Hải Tân | Đất ở | 74,000,000 VNĐ/m² | 39,200,000 VNĐ/m² | 23,500,000 VNĐ/m² | 18,800,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Lê Thanh Nghị Thửa số 5 tờ 33 → Cống Đọ | Đất ở | 65,000,000 VNĐ/m² | 36,000,000 VNĐ/m² | 18,000,000 VNĐ/m² | 14,400,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Bạch Năng Thi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59,900,000 VNĐ/m² | 26,700,000 VNĐ/m² | 17,800,000 VNĐ/m² | 14,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Phạm Ngọc Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59,900,000 VNĐ/m² | 26,700,000 VNĐ/m² | 17,800,000 VNĐ/m² | 14,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Bùi Thị Xuân Cầu Hải Tân → Chương Dương | Đất ở | 59,900,000 VNĐ/m² | 26,700,000 VNĐ/m² | 17,800,000 VNĐ/m² | 14,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Lạc Long Quân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59,900,000 VNĐ/m² | 26,700,000 VNĐ/m² | 17,800,000 VNĐ/m² | 14,200,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 51,300,000 VNĐ/m² | 23,000,000 VNĐ/m² | 10,000,000 VNĐ/m² | 8,000,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Yết Kiêu Ngã tư Hải Tân → Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân | Đất ở | 51,300,000 VNĐ/m² | 23,000,000 VNĐ/m² | 10,000,000 VNĐ/m² | 8,000,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Lê Thanh Nghị Cống Đọ → Công ty CP Giầy Hải Dương | Đất ở | 50,000,000 VNĐ/m² | 25,000,000 VNĐ/m² | 16,000,000 VNĐ/m² | 12,800,000 VNĐ/m² |
| Hải Phòng phường Tân Hưng | Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 49,500,000 VNĐ/m² | 22,000,000 VNĐ/m² | 10,000,000 VNĐ/m² | 8,000,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu