Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Phố Lý Tự Trọng, Lai Châu
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Phố Lý Tự Trọng, Lai Châu
Hiển thị 1–6 của 6 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lai Châu phường Tân Phong | Phố Lý Tự Trọng Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa → Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở | 1,300,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Lai Châu phường Tân Phong | Phố Lý Tự Trọng Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa → Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 910,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Lai Châu xã Than Uyên | Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 → Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | Đất ở | 900,000 VNĐ/m² | 360,000 VNĐ/m² | 170,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Lai Châu xã Tân Uyên | Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ → Phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 1,000,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Lai Châu xã Tân Uyên | Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ → Phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 1,000,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
| Lai Châu xã Bum Tở | Phố Lý Tự Trọng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) → Nhà VH bản Bo | Đất ở | 887,000 VNĐ/m² | 566,000 VNĐ/m² | 486,000 VNĐ/m² | 0 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu