Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Cừ, Tây Ninh
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Cừ, Tây Ninh
Hiển thị 1–9 của 9 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 6,250,000 VNĐ/m² | 4,375,000 VNĐ/m² | 2,500,000 VNĐ/m² | 625,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 5,000,000 VNĐ/m² | 3,500,000 VNĐ/m² | 2,000,000 VNĐ/m² | 500,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4,375,000 VNĐ/m² | 3,062,000 VNĐ/m² | 1,750,000 VNĐ/m² | 437,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B | Đất ở | 5,160,000 VNĐ/m² | 3,612,000 VNĐ/m² | 2,064,000 VNĐ/m² | 516,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 4,128,000 VNĐ/m² | 2,889,000 VNĐ/m² | 1,651,000 VNĐ/m² | 412,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,612,000 VNĐ/m² | 2,528,000 VNĐ/m² | 1,444,000 VNĐ/m² | 361,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch) | Đất ở | 3,314,000 VNĐ/m² | 2,319,000 VNĐ/m² | 1,325,000 VNĐ/m² | 331,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 2,651,000 VNĐ/m² | 1,855,000 VNĐ/m² | 1,060,000 VNĐ/m² | 264,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Hòa Thành | Nguyễn Văn Cừ Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2,319,000 VNĐ/m² | 1,623,000 VNĐ/m² | 927,000 VNĐ/m² | 231,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu