Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 786, Tây Ninh
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 786, Tây Ninh
Hiển thị 1–10 của 43 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu | Đất ở | 1,260,000 VNĐ/m² | 882,000 VNĐ/m² | 504,000 VNĐ/m² | 126,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế | Đất ở | 1,260,000 VNĐ/m² | 882,000 VNĐ/m² | 504,000 VNĐ/m² | 126,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 | Đất ở | 1,176,000 VNĐ/m² | 823,000 VNĐ/m² | 470,000 VNĐ/m² | 117,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 | Đất ở | 1,176,000 VNĐ/m² | 823,000 VNĐ/m² | 470,000 VNĐ/m² | 117,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận | Đất ở | 1,140,000 VNĐ/m² | 798,000 VNĐ/m² | 456,000 VNĐ/m² | 114,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 1,008,000 VNĐ/m² | 705,000 VNĐ/m² | 403,000 VNĐ/m² | 100,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế | Đất thương mại, dịch vụ | 1,008,000 VNĐ/m² | 705,000 VNĐ/m² | 403,000 VNĐ/m² | 100,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 | Đất thương mại, dịch vụ | 940,000 VNĐ/m² | 658,000 VNĐ/m² | 376,000 VNĐ/m² | 93,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 | Đất thương mại, dịch vụ | 940,000 VNĐ/m² | 658,000 VNĐ/m² | 376,000 VNĐ/m² | 93,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Bến Cầu | Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 912,000 VNĐ/m² | 638,000 VNĐ/m² | 364,000 VNĐ/m² | 91,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu