Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Trần Hưng Đạo, Tây Ninh
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Trần Hưng Đạo, Tây Ninh
Hiển thị 1–10 của 19 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tây Ninh Phường Long An | Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất ở | 14,180,000 VNĐ/m² | 9,926,000 VNĐ/m² | 5,672,000 VNĐ/m² | 1,418,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Long An | Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 11,344,000 VNĐ/m² | 7,940,000 VNĐ/m² | 4,537,000 VNĐ/m² | 1,134,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Long An | Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9,926,000 VNĐ/m² | 6,948,000 VNĐ/m² | 3,970,000 VNĐ/m² | 992,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu | Đất ở | 13,750,000 VNĐ/m² | 9,625,000 VNĐ/m² | 5,500,000 VNĐ/m² | 1,375,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 11,000,000 VNĐ/m² | 7,700,000 VNĐ/m² | 4,400,000 VNĐ/m² | 1,100,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Phường Tân Ninh | Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9,625,000 VNĐ/m² | 6,737,000 VNĐ/m² | 3,850,000 VNĐ/m² | 962,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Cần Đước | Trần Hưng Đạo QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 33,470,000 VNĐ/m² | 23,429,000 VNĐ/m² | 13,388,000 VNĐ/m² | 3,347,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Cần Đước | Trần Hưng Đạo QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 26,776,000 VNĐ/m² | 18,743,000 VNĐ/m² | 10,710,000 VNĐ/m² | 2,677,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Cần Đước | Trần Hưng Đạo Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi | Đất ở | 25,560,000 VNĐ/m² | 17,892,000 VNĐ/m² | 10,224,000 VNĐ/m² | 2,556,000 VNĐ/m² |
| Tây Ninh Xã Cần Đước | Trần Hưng Đạo QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23,429,000 VNĐ/m² | 16,400,000 VNĐ/m² | 9,371,000 VNĐ/m² | 2,342,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu