|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
Đất ở |
17.500.000 VNĐ/m²
|
10.500.000 VNĐ/m²
|
6.300.000 VNĐ/m²
|
3.780.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
Đất ở |
17.500.000 VNĐ/m²
|
10.500.000 VNĐ/m²
|
6.300.000 VNĐ/m²
|
3.780.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất ở |
15.500.000 VNĐ/m²
|
9.300.000 VNĐ/m²
|
5.580.000 VNĐ/m²
|
3.348.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất ở |
15.000.000 VNĐ/m²
|
9.000.000 VNĐ/m²
|
5.400.000 VNĐ/m²
|
3.240.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất ở |
15.000.000 VNĐ/m²
|
9.000.000 VNĐ/m²
|
5.400.000 VNĐ/m²
|
3.240.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9
Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19
|
Đất ở |
13.800.000 VNĐ/m²
|
8.280.000 VNĐ/m²
|
4.968.000 VNĐ/m²
|
2.981.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
12.250.000 VNĐ/m²
|
7.350.000 VNĐ/m²
|
4.410.000 VNĐ/m²
|
2.646.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7
Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ |
12.250.000 VNĐ/m²
|
7.350.000 VNĐ/m²
|
4.410.000 VNĐ/m²
|
2.646.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ |
10.850.000 VNĐ/m²
|
6.510.000 VNĐ/m²
|
3.906.000 VNĐ/m²
|
2.344.000 VNĐ/m²
|
|
Thái Nguyên
xã Đại Phúc
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
10.850.000 VNĐ/m²
|
6.510.000 VNĐ/m²
|
3.906.000 VNĐ/m²
|
2.344.000 VNĐ/m²
|