Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất xã Thần Sa, Thái Nguyên cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất xã Thần Sa, Thái Nguyên cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 56 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Các khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700,000 VNĐ/m² | 420,000 VNĐ/m² | 252,000 VNĐ/m² | 151,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Các khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 700,000 VNĐ/m² | 420,000 VNĐ/m² | 252,000 VNĐ/m² | 151,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Đường La Hiên - Thần Sa | Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa | Đất ở | 420,000 VNĐ/m² | 252,000 VNĐ/m² | 151,000 VNĐ/m² | 91,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 2 Các đoạn còn lại nằm trên trục Tỉnh lộ 265 | Đất ở | 400,000 VNĐ/m² | 240,000 VNĐ/m² | 144,000 VNĐ/m² | 86,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Trục phụ đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc Tỉnh lộ 265 → Cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất ở | 400,000 VNĐ/m² | 240,000 VNĐ/m² | 144,000 VNĐ/m² | 86,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất xã La Hiên → UBND xã Thần Sa | Đất ở | 380,000 VNĐ/m² | 228,000 VNĐ/m² | 137,000 VNĐ/m² | 82,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất xã La Hiên → UBND xã Thần Sa | Đất ở | 380,000 VNĐ/m² | 228,000 VNĐ/m² | 137,000 VNĐ/m² | 82,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Trục phụ | Đoạn 2 UBND xã Thần Sa → Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) | Đất ở | 300,000 VNĐ/m² | 180,000 VNĐ/m² | 108,000 VNĐ/m² | 65,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Trục phụ | Đoạn 2 UBND xã Thần Sa → Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) | Đất ở | 300,000 VNĐ/m² | 180,000 VNĐ/m² | 108,000 VNĐ/m² | 65,000 VNĐ/m² |
| Thái Nguyên xã Thần Sa | Đường La Hiên - Thần Sa | Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290,000 VNĐ/m² | 174,000 VNĐ/m² | 104,000 VNĐ/m² | 63,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu