Trang chủ
/
Thanh Hóa
/
Xã Cẩm Thạch
Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Thử tải lại
Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 312 kết quả
Số dòng mỗi trang
10
20
50
100
Bảng giá đất theo tỉnh thành, đường, loại đất và vị trí
Tỉnh thành / Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217
Đất ở tại nông thôn
6,500,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53)
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53)
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
Đất ở tại nông thôn
5,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
Đất ở tại nông thôn
4,500,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ
Đất ở tại nông thôn
3,500,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Thạch
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31)
Đất ở tại nông thôn
3,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Xóa bộ lọc
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm
·
Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu