Trang chủ
/
Thanh Hóa
/
Xã Cẩm Tú
Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Thử tải lại
Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 326 kết quả
Số dòng mỗi trang
10
20
50
100
Bảng giá đất theo tỉnh thành, đường, loại đất và vị trí
Tỉnh thành / Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90;
Đất ở tại nông thôn
5,335,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;
Đất ở tại nông thôn
4,500,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09;
Đất ở tại nông thôn
4,500,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)
Đất ở tại nông thôn
2,995,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
Đất ở tại nông thôn
2,741,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc
Đất ở tại nông thôn
2,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
Đất ở tại nông thôn
2,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
Đất ở tại nông thôn
2,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);
Đất ở tại nông thôn
2,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Thanh Hóa
Xã Cẩm Tú
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17)
Đất ở tại nông thôn
2,000,000 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
0 VNĐ/m²
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Xóa bộ lọc
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm
·
Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu