Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 202 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 34,100,000 VNĐ/m² | 17,050,000 VNĐ/m² | 13,640,000 VNĐ/m² | 10,912,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất ở | 23,800,000 VNĐ/m² | 11,900,000 VNĐ/m² | 9,520,000 VNĐ/m² | 7,616,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất ở | 23,800,000 VNĐ/m² | 11,900,000 VNĐ/m² | 9,520,000 VNĐ/m² | 7,616,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 17,100,000 VNĐ/m² | 8,550,000 VNĐ/m² | 6,840,000 VNĐ/m² | 5,472,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | LÔ A CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 17,100,000 VNĐ/m² | 8,550,000 VNĐ/m² | 6,840,000 VNĐ/m² | 5,472,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT) HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 17,100,000 VNĐ/m² | 8,550,000 VNĐ/m² | 6,840,000 VNĐ/m² | 5,472,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất ở | 15,500,000 VNĐ/m² | 7,750,000 VNĐ/m² | 6,200,000 VNĐ/m² | 4,960,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất ở | 14,500,000 VNĐ/m² | 7,250,000 VNĐ/m² | 5,800,000 VNĐ/m² | 4,640,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 13,900,000 VNĐ/m² | 6,950,000 VNĐ/m² | 5,560,000 VNĐ/m² | 4,448,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Phường Bến Cát | BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13,600,000 VNĐ/m² | 6,800,000 VNĐ/m² | 5,440,000 VNĐ/m² | 4,352,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu