Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Xã Đông Thạnh, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất Xã Đông Thạnh, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 173 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 | Đất ở | 51,500,000 VNĐ/m² | 25,750,000 VNĐ/m² | 20,600,000 VNĐ/m² | 16,480,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | QUANG TRUNG TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 49,000,000 VNĐ/m² | 24,500,000 VNĐ/m² | 19,600,000 VNĐ/m² | 15,680,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 47,800,000 VNĐ/m² | 23,900,000 VNĐ/m² | 19,120,000 VNĐ/m² | 15,296,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 40,000,000 VNĐ/m² | 20,000,000 VNĐ/m² | 16,000,000 VNĐ/m² | 12,800,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 40,000,000 VNĐ/m² | 20,000,000 VNĐ/m² | 16,000,000 VNĐ/m² | 12,800,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂU | Đất ở | 32,400,000 VNĐ/m² | 16,200,000 VNĐ/m² | 12,960,000 VNĐ/m² | 10,368,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNH | Đất ở | 27,700,000 VNĐ/m² | 13,850,000 VNĐ/m² | 11,080,000 VNĐ/m² | 8,864,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNH | Đất ở | 27,100,000 VNĐ/m² | 13,550,000 VNĐ/m² | 10,840,000 VNĐ/m² | 8,672,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNH | Đất ở | 27,100,000 VNĐ/m² | 13,550,000 VNĐ/m² | 10,840,000 VNĐ/m² | 8,672,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh | BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦ | Đất ở | 26,100,000 VNĐ/m² | 13,050,000 VNĐ/m² | 10,440,000 VNĐ/m² | 8,352,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu