Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 67 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất ở | 5,776,000 VNĐ/m² | 2,888,000 VNĐ/m² | 2,310,000 VNĐ/m² | 1,848,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất ở | 5,671,000 VNĐ/m² | 2,836,000 VNĐ/m² | 2,268,000 VNĐ/m² | 1,815,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất ở | 5,500,000 VNĐ/m² | 2,750,000 VNĐ/m² | 2,200,000 VNĐ/m² | 1,760,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất ở | 5,379,000 VNĐ/m² | 2,690,000 VNĐ/m² | 2,152,000 VNĐ/m² | 1,721,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất ở | 5,324,000 VNĐ/m² | 2,662,000 VNĐ/m² | 2,130,000 VNĐ/m² | 1,704,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất ở | 5,324,000 VNĐ/m² | 2,662,000 VNĐ/m² | 2,130,000 VNĐ/m² | 1,704,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất ở | 5,203,000 VNĐ/m² | 2,602,000 VNĐ/m² | 2,081,000 VNĐ/m² | 1,665,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở | 4,448,000 VNĐ/m² | 2,224,000 VNĐ/m² | 1,779,000 VNĐ/m² | 1,423,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất ở | 4,374,000 VNĐ/m² | 2,187,000 VNĐ/m² | 1,750,000 VNĐ/m² | 1,400,000 VNĐ/m² |
| TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội | - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 4,374,000 VNĐ/m² | 2,187,000 VNĐ/m² | 1,750,000 VNĐ/m² | 1,400,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu