Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất đường Quốc lộ 1A, Hà Nội
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Bảng giá đất đường Quốc lộ 1A, Hà Nội
Hiển thị 1–10 của 51 kết quả
| Tỉnh thành / Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 33,100,000 VNĐ/m² | 23,252,000 VNĐ/m² | 18,542,000 VNĐ/m² | 16,954,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 31,632,000 VNĐ/m² | 22,189,000 VNĐ/m² | 17,570,000 VNĐ/m² | 16,251,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 25,120,000 VNĐ/m² | 17,994,000 VNĐ/m² | 14,231,000 VNĐ/m² | 13,082,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20,485,000 VNĐ/m² | 15,231,000 VNĐ/m² | 12,521,000 VNĐ/m² | 11,501,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20,485,000 VNĐ/m² | 15,231,000 VNĐ/m² | 12,521,000 VNĐ/m² | 11,501,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 17,732,000 VNĐ/m² | 13,567,000 VNĐ/m² | 10,835,000 VNĐ/m² | 9,917,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 10,836,000 VNĐ/m² | 7,912,000 VNĐ/m² | 5,534,000 VNĐ/m² | 4,971,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 9,851,000 VNĐ/m² | 6,714,000 VNĐ/m² | 5,762,000 VNĐ/m² | 4,270,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8,216,000 VNĐ/m² | 5,834,000 VNĐ/m² | 5,258,000 VNĐ/m² | 4,519,000 VNĐ/m² |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 7,121,000 VNĐ/m² | 5,727,000 VNĐ/m² | 4,590,000 VNĐ/m² | 4,225,000 VNĐ/m² |
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu