Trang chủ
/
Thái Nguyên
/
xã Cao Minh
Cổng dữ liệu tra cứu
Bảng giá đất xã Cao Minh, Thái Nguyên cập nhật mới 2026
Tìm kiếm giá đất theo tỉnh thành, khu vực, loại đất và tên đường.
Tra cứu dữ liệu
Đang tải dữ liệu…
Thử tải lại
Bảng giá đất xã Cao Minh, Thái Nguyên cập nhật mới 2026
Hiển thị 1–10 của 45 kết quả
Số dòng mỗi trang
10
20
50
100
Bảng giá đất theo tỉnh thành, đường, loại đất và vị trí
Tỉnh thành / Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
Đất ở
280,000 VNĐ/m²
168,000 VNĐ/m²
101,000 VNĐ/m²
60,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
Đất ở
280,000 VNĐ/m²
168,000 VNĐ/m²
101,000 VNĐ/m²
60,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
Đất ở
255,000 VNĐ/m²
153,000 VNĐ/m²
92,000 VNĐ/m²
55,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
Đất ở
255,000 VNĐ/m²
153,000 VNĐ/m²
92,000 VNĐ/m²
55,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)
Đất ở
250,000 VNĐ/m²
150,000 VNĐ/m²
90,000 VNĐ/m²
54,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)
Đất ở
250,000 VNĐ/m²
150,000 VNĐ/m²
90,000 VNĐ/m²
54,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Trục phụ |
Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
240,000 VNĐ/m²
144,000 VNĐ/m²
86,000 VNĐ/m²
52,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Trục phụ |
Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
240,000 VNĐ/m²
144,000 VNĐ/m²
86,000 VNĐ/m²
52,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)
Đất ở
170,000 VNĐ/m²
102,000 VNĐ/m²
61,000 VNĐ/m²
37,000 VNĐ/m²
Thái Nguyên
xã Cao Minh
Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
153,000 VNĐ/m²
92,000 VNĐ/m²
55,000 VNĐ/m²
33,000 VNĐ/m²
Không tìm thấy kết quả phù hợp.
Xóa bộ lọc
Thông tin dữ liệu và miễn trừ trách nhiệm
Dữ liệu được hệ thống tổng hợp tự động từ nguồn công khai trên Internet và chỉ có tính chất tham khảo. Người dùng cần đối chiếu văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc giao dịch.
Phương pháp tổng hợp và miễn trừ trách nhiệm
·
Yêu cầu chỉnh sửa hoặc gỡ bỏ dữ liệu